Website Preloader

Jupiter Fin Cao Cấp

  • Dòng xe Jupiter Finn mới 2022 được phát triển dựa trên thông điệp truyền thông “Khởi đầu mới cho hành trình yêu thương” hướng tới đối tượng khách hàng là tất cả các gia đình mong muốn sở hữu một sản phẩm có mức giá hợp lý, đáp ứng được nhiều nhu cầu đi lại, dễ dàng di chuyển hằng ngày. Lần đầu tiên được trang bị trên xe Yamaha, hệ thống phanh xe kết hợp (UBS) giúp kiểm soát phanh tốt hơn, tạo sự yên tâm trong mọi hành trình, đặc biệt là các tình huống khẩn cấp. Với dòng xe mới này, Yamaha Motor Việt Nam hy vọng sẽ mang tới một người bạn đồng hành đáng tin cậy cho cả gia đình trên mọi cung đường.

Đặc tính nổi bật

Cụm đèn trước

Cụm đèn trước luôn sáng

Cụm đèn sau thanh lịch

Mang dáng vẻ thanh lịch, dễ quan sát

Thiết kế mặt đồng hồ hiện đại

Đồng hồ 3D thiết kế theo hướng hiện đại, dễ nhìn

Hộc đựng đồ phía trước tiện lợi

Hộc đựng đồ phía trước đem lại sự tiện lợi, để những vật dụng nhỏ

Cốp rộng rãi

Cốp chứa đồ rộng có thể chứa được một mũ bảo hiểm nửa đầu và áo mưa

Yên dài

Yên xe được thiết kế thon gọn, giúp người điều khiển có tư thế ngồi thoải mãi

Động cơ 115CC - Phun xăng điện tử

Động cơ 115CC – Phun xăng điện tử bền bỉ, giúp xe tăng tốc nhanh trong mọi điều kiện

Hệ thống phanh kết hợp UBS mới

Khi sử dụng phanh sau, hệ thống sẽ tự động phanh trước để nâng cao hiệu suất phanh và giảm tốc độ kiểm soát tốc độ dễ hơn.

Chương trình khuyến mãi tháng 4

 KHUYẾN MÃI HONDA

 

 - WINNER X : Khuyến mãi 10.000.000đ

 

 - Vario 160 : Khuyến mãi 6.000.000đ

 

 KHUYẾN MÃI YAMAHA

 

 - Janus, Freego : Khuyến mãi 5.000.000

 

 - EXCITER : Trả góp 0%

 

 - Sirius, Jupiter Fin: quay số trúng xe, card điện thoại 200k

 

 - Neo's : Khuyến mãi 15.000.000đ

 

 KHUYẾN MÃI PIAGGIO

 

 - TẤT CẢ DÒNG XE : Trả Góp 0%, Khuyến Mãi 2.500.000đ

Nhận báo giá xe

Thông số kỹ thuật

Loại

4 thì, 2 van, SOHC, làm mát bằng không khí

Bố trí xi lanh

Xi lanh đơn

Dung tích xy lanh (CC)

113.7

Tỷ số nén

9.3 : 1

Công suất tối đa

6.6 kW (9.0 PS)/7000 vòng/phút

Hệ thống khởi động

Điện và cần đạp

Dung tích dầu máy

1.0 L

Dung tích bình xăng

4.0 L

Mức tiêu thụ nhiên liệu (l/100km)

1,64

Hệ thống đánh lửa

T.C.I (kỹ thuật số)

Phanh trước

Đĩa đơn thuỷ lực

Phanh sau

Tang trống

Lốp trước

70/90-17M/C 38P (có săm)

Lốp sau

80/90-17M/C 50P (có săm)

Đèn trước

12V 35W/35W

Đèn sau

1940 x 705 x 1095 mm

Kích thước (dài x rộng x cao)

1.935mm x 680mm x 1.065mm

Độ cao yên xe

775 mm

Độ cao gầm xe

155 mm

Ngăn chứa đồ (lít)

Sản phẩm liên quan

Nhận báo giá xe - Tư vấn trả góp

Call Now Button