Tăng diện tích mặt yên nệm mút mật độ cao, cùng với thiết kế thuôn gọn dạng flatter, ôm mượt mà theo thân xe cho cảm giác hoàn toàn thoải mái khi di chuyển một mình hoặc chở người phía sau.
NAGA 150
Đặc tính nổi bật

Thiết kế Crossover

Ngoại hình độc đáo
Lấy cảm hứng từ rắn Mamba – loài rắn di chuyển nhanh nhất và thích nghi với mọi môi trường, NAGA 150 mang vẻ đẹp độc đáo với những đường nét thiết kế mạnh mẽ theo tạo dáng rắn săn mồi.
Naga 150 chú trọng vào kích thước xe, kết cấu bên ngoài mô phỏng các yếu tố sinh học của rắn Mamba uy lực, uyển chuyển và tốc độ; kết hợp phong cách xe đua thể thao Châu Âu mạnh mẽ và sang trọng.

ĐÈN ĐỊNH VỊ FULL LED

ĐÈN HẬU CÁNH CUNG TÁCH RỜI

ĐÈN TÍN HIỆU PHONG CÁCH SIÊU XE THỂ THAO

ĐÈN Màn hình tinh thể lỏng VA hiệu ứng 3d sắc nét

ĐỘNG CƠ TỐI ƯU HOÁ TOÀN DIỆN

YÊN XE CHỐNG XỐC VÀ RUNG ĐỘNG

HỆ THỐNG MONOSHOCK
Hệ thống MONOSHOCK giúp hấp thụ chấn động hiệu quả, giảm rung lắc và tăng độ ổn định, tăng độ bám đường mang lại cảm giác lái thoải mái, an toàn hơn cho người điều khiển. MONOSHOCK không chỉ là kỹ thuật mà còn là sự trải nghiệm tuyệt vời cho người lái.
Chương trình khuyến mãi tháng 12
KHUYẾN MÃI HONDA
Mua các dòng xe Honda: Quay số may mắn trúng Wave Alpha cùng nhiều phần quà hấp dẫn khác
ICON e: : Giảm 10.000.000đ
Winner R: : Giảm 5.000.000đ Hoặc góp 0% + Giảm 2.000.000đ
KHUYẾN MÃI PIAGGIO
Piaggio: Khuyến mãi bốc thăm trúng Liberty
Liberty: Khuyến mãi 1.200.000đ
KHUYẾN MÃI YAMAHA
Grandee, Janus, Lexi: Giảm 2.000.000đ
R15: Tặng combo quà HOẶC Góp 0% lãi suất
NEO'S: Giảm 15.000.000đ
Nhận báo giá xe
Thông số kỹ thuật
Dài - Rộng - Cao | 1.855 x 715 x 1.130 mm |
Chiều dài cơ sở | 1180 mm |
Trọng lượng ướt | 123 kg |
Hệ thống giảm xóc trước | Kiểu ống lồng, giảm chấn thuỷ lực |
Hệ thống giảm xóc sau | Kiểu lò xo trụ, giảm chấn thuỷ lực |
Vật liệu vành trước/sau | Nhôm |
Kích thước bánh trước | 110/70 R12 |
Kích thước bánh sau | 120/70 R12 |
Phanh trước/ Đường kính | Đĩa, đường kính 226 mm |
Phanh sau/ Đường kính | Đĩa, đường kính 220 mm |
Dung tích bình xăng | 5,7 L |
Chiều cao yên xe | 780 mm |
Tiêu chuẩn khí thải | Euro 3 |
Loại động cơ | 4 thì, xi lanh đơn |
Dung tích xi lanh | 149,6 cc |
Hệ thống nhiên liệu | E.F.I |
Công suất tối đa | 8,5 kW/ 8.000 vòng/phút |
Mô-men xoắn cực đại | 11,4 Nm/ 5.500 vòng/phút |
Vận tốc tối đa | 99 km/h |
Hệ thống làm mát | Làm mát không khí |
Hộp số | C.V.T Hộp số biến thiên liên tục |
Hệ thống truyền động | Vô cấp |
Hệ thống khởi động | Điện |
Đèn pha | LED x1 |
Đèn định vị trước | LED x1 |
Đèn đuôi | LED x1 |
Đèn signal trước/sau | LED x2/ LED x2 |
Mức tiêu thụ nhiên liệu | 2,48L/100km |






