PG-1
| Phiên Bản | Trả trước khoảng |
| Tất cả các màu | 12 triệu |
Nhận báo giá xe
Tiện ích - An Toàn

HỆ THỐNG CHỐNG BÓ CỨNG PHANH ABS
Đảm bảo tính an toàn và ổn định cao khi phanh, đặc biệt trong điều kiện trơn trượt, đồng thời giúp người lái duy trì khả năng điều khiển xe ngay cả khi phanh gấp, giúp tránh những tình huống nguy hiểm. Đường kính đĩa phanh được tăng lên mức 245mm so với 220mm ở phiên bản tiêu chuẩn. Giá đỡ cùng phanh đã được cải thiện

MÀN HÌNH LCD TRÒN RETRO MÀ HIỆN ĐẠI
Màn hình tròn phong cách cổ điển
tích hợp nhiều tính nắng hiện đại:
Tốc độ - vòng tua - cấp số - nhiên
liệu - tiêu thụ xăng - cảnh báo ABS.
Góc nghiêng mới tối ưu tầm nhìn

BỘ PHUỘC TRƯỚC "CHỮ H" VỚI ĐỘ CỨNG VÀ ỔN ĐỊNH TUYỆT VỜ
PG-1 sử dụng thiết kế "chữ H" (ti
phuộc 30mm - hành trình phuộc
130mm). Cách bố trí này tăng độ
cứng vững và độ ổn định khi chạy
tốc độ cao trên nhiều dạng địa hình.

PHUỘC SAU MẠNH MẼ VÀ CÓ THIẾT KẾ CƠ KHÍ LÔI CUỐN
Phuộc sau dạng đôi, chịu tải tốt và
vận hành ổn định trên đường gập
ghềnh. Toàn bộ cơ cấu kết nối
phuộc với thân xe được đặt lộ ra
ngoài tạo nên thiết kế cơ khí lôi
cuốn.

CẢI TIẾN ỐNG DẪN DẦU PHANH

CỤM ĐÈN THIẾT KẾ CỔ ĐIỂN ĐẶC TRƯNG
Đầu đèn trước có kích thước lớn và được gắn gần khung sườn mang lại vẻ ngoài liền mạch. Đuôi đèn sau có thiết kế gọn gàng nhưng vẫn đảm bảo độ sáng trong mọi điều kiện

DÀN ÁO KHOẺ KHOẮN
Thiết kế đầu xe và nắp công tắc chính được làm mới hoàn toàn, tối ưu không gian và thẩm mỹ theo định hướng "TOUGH AND TIMELESS"
HÌNH ẢNH
Chương trình khuyến mãi tháng 12
KHUYẾN MÃI HONDA
Mua các dòng xe Honda: Quay số may mắn trúng Wave Alpha cùng nhiều phần quà hấp dẫn khác
ICON e: : Giảm 10.000.000đ
Winner R: : Giảm 5.000.000đ Hoặc góp 0% + Giảm 2.000.000đ
KHUYẾN MÃI PIAGGIO
Piaggio: Khuyến mãi bốc thăm trúng Liberty
Liberty: Khuyến mãi 1.200.000đ
KHUYẾN MÃI YAMAHA
Grandee, Janus, Lexi: Giảm 2.000.000đ
R15: Tặng combo quà HOẶC Góp 0% lãi suất
NEO'S: Giảm 15.000.000đ
Nhận báo giá xe
Thông số kỹ thuật
Loại | 4 kỳ, 1 xi lanh, làm mát bằng không khí |
Bố trí xi lanh | Xi lanh đơn |
Dung tích xy lanh (CC) | 113.7 cm3 |
Đường kính và hành trình piston | 50 x 57.9 mm |
Tỷ số nén | 9.3:1 |
Công suất tối đa | 6.6kW/ 7,000 vòng/phút |
Mô men xoắn cực đại | 9.5Nm/ 5,500 vòng/ phút |
Hệ thống khởi động | Khởi động điện |
Phanh trước/ Đường kính | Đĩa, đường kính 226 mm |
Hệ thống bôi trơn | Cacte ướt |
Dung tích dầu máy | 0.8 L |
Dung tích bình xăng | 5.1 L |
Bộ chế hòa khí | Phun xăng điện tử |
Hệ thống đánh lửa | TCI (kỹ thuật số) |
Tỷ số truyền sơ cấp và thứ cấp | 2.900 (58/20) / 3.077 (40/13) |
Hệ thống ly hợp | Đa đĩa ly tâm tự động loại ướt |
Tỷ số truyền động | 1: 2.833 (34/ 12)/ 2:1875 (30/ 16)/ 3: 1.353 (23/17)/ 4: 1.045 (23/ 22) |
Điện áp ắc quy | 12V 3Ah (10HR) |
Loại khung | Khung xương sống |
Hệ thống giảm xóc trước | Phuộc ống lồng |
Hệ thống giảm xóc sau | Giảm xóc tay đòn (hệ thống treo liên kết) |
Phanh trước | Phanh đĩa/ ABS/ Thuỷ lực |
Phanh sau | Phanh tang trống/ Cơ khí |
Lốp trước | 90/ 100-16M/ C 51P (lốp có săm) |
Lốp sau | 90/ 100-16M/ C 51P (lốp có săm) |
Đèn pha/Đèn báo rẽ (trước/sau) | 35W/ 10W |
Kích thước (dài x rộng x cao) | 1,980 mm x 805 mm x 1,055 mm |
Độ cao yên xe | 795 mm |
Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe | 1,280 mm |
Trọng lượng ướt | 109 kg |
Thời gian bảo hành | 3 năm hoặc 30,000 km tuỳ theo điều kiện nào đến trước |






